衲僧命脈

nạp tăng mệnh mạch

Hán Việt: nạp tăng mệnh mạch

Tổng quan

NẠP TĂNG MẠNG MẠCH Thiền lâm phương ngữ. Mạng mạch của nạp tăng. Chỉ đạo pháp, thiền cơ của nhà thiền. Tắc thứ 59 trong BNL q. 6 ghi: 該天括地,越聖超凡。百草頭上,指出涅槃妙心; 干戈叢裡,點定衲僧命脈。 Khắp cả trời đất, vượt thoát th

Cấu tạo: 衲 (nạp) + 僧 (tăng) + 命 (mệnh) + 脉 (mạch)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Mạng mạch của nạp tăng
  • Nguồn khác Chỉ đạo pháp, thiền cơ của nhà thiền
  • Nguồn khác Tắc thứ 59 trong BNL q

Từ liên quan

Gần nghĩa

衲僧們下 · 衲僧巴鼻 · 衲僧正眼 · 衲僧眼睛 · 衲僧眼腦 · 衲僧鼻孔 · 衲僧本分事 · 衲僧眼