衲僧巴鼻

nạp tăng ba tị

Hán Việt: nạp tăng ba tị

Tổng quan

NẠP TĂNG BA TỴ Thiền lâm phương ngữ. Chỉ cho đạo pháp, cơ phong nhà thiền. Tiết Kiền Phong Huệ Viên Thiền sư trong NĐHN q. 18 ghi: 達磨正宗、衲僧巴鼻。堪嗟迷者成群、開眼瞌睡。 Chính tông Đạt-ma, đạo pháp nhà thiền, hởi ôi

Cấu tạo: 衲 (nạp) + 僧 (tăng) + 巴 (ba) + 鼻 (tị)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chỉ cho đạo pháp, cơ phong nhà thiền
  • Nguồn khác Tiết Kiền Phong Huệ Viên Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 18 ghi: 達磨正宗、衲僧巴鼻。堪嗟迷者成群、開眼瞌睡。 Chính tông Đạt-ma, đạo pháp nhà thiền, hởi ôi kẻ mê cả bầy, mắt mở mà ngủ gật!

Từ liên quan

Gần nghĩa

衲僧們下 · 衲僧命脈 · 衲僧正眼 · 衲僧眼睛 · 衲僧眼腦 · 衲僧鼻孔 · 衲僧本分事 · 衲僧眼