衲僧正眼

nạp tăng chánh nhãn

Hán Việt: nạp tăng chánh nhãn

Tổng quan

NẠP TĂNG CHÁNH NHÃN Thiền lâm phương ngữ. Người tu thiền quan sát sự vật, nhận thức được chân lý qua ánh mắt trí huệ. Hương Lâm Trừng Viễn trong CĐTĐL q. 22 ghi: 問: ‘如何是衲僧正眼? ’師曰: ‘不分別。’ Hỏi: Thế nào

Cấu tạo: 衲 (nạp) + 僧 (tăng) + 正 (chánh) + 眼 (nhãn)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Người tu thiền quan sát sự vật, nhận thức được chân lý qua ánh mắt trí huệ
  • Nguồn khác Hương Lâm Trừng Viễn trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 22 ghi: 問: ‘如何是衲僧正眼? ’師曰: ‘不分別。’ Hỏi: Thế nào là nạp tăng chánh nhãn? Sư đáp: Không phân biệt

Từ liên quan

Gần nghĩa

衲僧們下 · 衲僧命脈 · 衲僧巴鼻 · 衲僧眼睛 · 衲僧眼腦 · 衲僧鼻孔 · 衲僧本分事 · 衲僧眼