衲僧本分事

nạp tăng bổn phân sự

Hán Việt: nạp tăng bổn phân sự

Tổng quan

NẠP TĂNG BẢN PHẬN SỰ Thiền lâm phương ngữ. Việc chính của thiền tăng. Chỉ việc lớn sáng tỏ được bản tâm kiến tánh, vượt thoát sanh tử. VMQL q. Thượng ghi: 問: ‘如何是衲僧本分事? ’師云: ‘南有雪峰,北有趙州。’ Hỏi: Thế nào

Cấu tạo: 衲 (nạp) + 僧 (tăng) + 本 (bổn) + 分 (phân) + 事 (sự)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Việc chính của thiền tăng
  • Nguồn khác Chỉ việc lớn sáng tỏ được bản tâm kiến tánh, vượt thoát sanh tử
  • Nguồn khác VMQL q
  • Nguồn khác Thượng ghi: 問: ‘如何是衲僧本分事? ’師云: ‘南有雪峰,北有趙州。’ Hỏi: Thế nào là việc chính của thiền tăng? Sư đáp: Nam có Tuyết Phong, bắc có Triệu Châu

Từ liên quan

Gần nghĩa

衲僧行脚事 · 衲僧們下 · 衲僧命脈 · 衲僧巴鼻 · 衲僧本分家風 · 衲僧正眼 · 衲僧眼睛 · 衲僧眼腦