衲僧眼睛

nạp tăng nhãn tình

Hán Việt: nạp tăng nhãn tình

Tổng quan

NẠP TĂNG NHÃN TÌNH Thiền lâm phương ngữ. Con mắt của nạp tăng. Chỉ cho con mắt trí huệ của Thiền sư có thể thấy rõ tự tâm bản tính. Tiết Định Sơn Duy Tố sơn chủ trong NĐHN q. 10 ghi: 若要省力易會、但識取自家桑梓、便能

Cấu tạo: 衲 (nạp) + 僧 (tăng) + 眼 (nhãn) + 睛 (tình)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Con mắt của nạp tăng
  • Nguồn khác Chỉ cho con mắt trí huệ của Thiền sư có thể thấy rõ tự tâm bản tính
  • Nguồn khác Tiết Định Sơn Duy Tố sơn chủ trong NĐHN q
  • Nguồn khác Giả sử nơi đây không rõ, luống tự đắng cay một mình

Từ liên quan

Gần nghĩa

眼睛一亮 · 眼睛定動 · 眼睛很尖 · 眼睛發直 · 眼睛睁视 · 衲僧們下 · 衲僧命脈 · 衲僧巴鼻