衲僧行脚事

nạp tăng hành cước sự

Hán Việt: nạp tăng hành cước sự

Tổng quan

NẠP TĂNG HÀNH CƯỚC SỰ Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Nạp y hạ sự, Nạp tăng bản phận sự Việc hành cước của nạp tăng. Thiền sư hành cước lấy sự tham vấn làm việc tu học căn bản, và lấy việc giải thoát s

Cấu tạo: 衲 (nạp) + 僧 (tăng) + 行 (hành) + 腳 (cước) + 事 (sự)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Nạp y hạ sự, Nạp tăng bản phận sự Việc hành cước của nạp tăng
  • Nguồn khác Thiền sư hành cước lấy sự tham vấn làm việc tu học căn bản, và lấy việc giải thoát sinh tử làm mục đích cho cuộc đời tu của mình
  • Nguồn khác Cho nên nạp tăng hành cước sự, tức chỉ cho việc lớn giải thoát sinh tử
  • Nguồn khác Thiền Lâm Tăng Bảo Truyện q

Từ liên quan

Gần nghĩa

衲僧本分事 · 衲僧們下 · 衲僧命脈 · 衲僧巴鼻 · 衲僧本分家風 · 衲僧正眼 · 衲僧眼睛 · 衲僧眼腦