西天四七

tây thiên tứ thất

Hán Việt: tây thiên tứ thất

Tổng quan

TÂY THIÊN TỨ THẤT Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Tây thiên nhị thập bát tổ (西天二十八祖) Hai mươi tám vị tổ Tây Thiên. PDNL q. Trung ghi: 威音王已前也恁麼,威音王已后也恁麼,三世諸佛也恁麼,西天四七、唐土二三也恁麼。 Oai Âm Vương về trước cũng

Cấu tạo: 西 (tây) + 天 (thiên) + 四 (tứ) + 七 (thất)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ TÂY THIÊN TỨ THẤT Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Tây thiên nhị thập bát tổ (西天二十八祖) Hai mươi tám vị tổ Tây Thiên. PDNL q. Trung ghi: 威音王已前也恁麼,威音王已后也恁麼,三世諸佛也恁麼,西天四七、唐土二三也恁麼。 Oai Âm Vương về trước cũng thế ấy, Oai Âm Vương về sau cũng thế ấy, ba đời chư Phật cũng thế ấy, Hai mươi tám vị tổ Tây Thiên cũng thế ấy, sáu vị tổ Trung Hoa cũng thế ấy

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Tây thiên nhị thập bát tổ (西天二十八祖) Hai mươi tám vị tổ Tây Thiên
  • Nguồn khác PDNL q

Từ liên quan

Gần nghĩa

四七品 · 西天二十八祖