西天二十八祖

tây thiên nhị thập bát tổ

Hán Việt: tây thiên nhị thập bát tổ

Tổng quan

TÂY THIÊN NHỊ THẬP BÁT TỔ Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Tây Thiên tứ thất. Hai mươi tám vị Tổ Thiền tông của Ấn Độ thời xưa. Tương truyền trên hội Linh Sơn, đức Phật Thích-ca Mâu-ni truyền trao chính

Cấu tạo: 西 (tây) + 天 (thiên) + 二 (nhị) + 十 (thập) + 八 (bát) + 祖 (tổ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ TÂY THIÊN NHỊ THẬP BÁT TỔ Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Tây Thiên tứ thất. Hai mươi tám vị Tổ Thiền tông của Ấn Độ thời xưa. Tương truyền trên hội Linh Sơn, đức Phật Thích-ca Mâu-ni truyền trao chính pháp nhãn tạng cho đệ tử là Ma-ha Ca-diếp. Ca-diếp trở thành vị Tổ Thiền tông thứ nhất, lần lượt trao truyền đến vị Tổ thứ 28 là Bồ-đề Đạt-ma vượt biển sang Trung Quốc. Vị này là Tổ khai sáng Thiền tông Đông độ. PDNL q.thượng ghi: 若論第一義、西天二十八祖、唐土六祖、立在下風。 Nếu bàn về nghĩa thứ nhất thì 28 vị Tổ Ấn Độ và 6 vị Tổ Trung Quốc đều ở thế kém

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Tây Thiên tứ thất
  • Nguồn khác Hai mươi tám vị Tổ Thiền tông của Ấn Độ thời xưa
  • Nguồn khác Tương truyền trên hội Linh Sơn, đức Phật Thích-ca Mâu-ni truyền trao chính pháp nhãn tạng cho đệ tử là Ma-ha Ca-diếp
  • Nguồn khác Ca-diếp trở thành vị Tổ Thiền tông thứ nhất, lần lượt trao truyền đến vị Tổ thứ 28 là Bồ-đề Đạt-ma vượt biển sang Trung Quốc
  • Nguồn khác Vị này là Tổ khai sáng Thiền tông Đông độ
  • Nguồn khác PDNL q
  • Nguồn khác thượng ghi: 若論第一義、西天二十八祖、唐土六祖、立在下風。 Nếu bàn về nghĩa thứ nhất thì 28 vị Tổ Ấn Độ và 6 vị Tổ Trung Quốc đều ở thế kém

Từ liên quan

Gần nghĩa

西天 <cm> · 八祖佛陀難提尊者