四七品

tứ thất phẩm

Hán Việt: tứ thất phẩm

Tổng quan

(雜名)謂法華經也。法華經為八軸二十八品而成,故名。☸

Cấu tạo: 四 (tứ) + 七 (thất) + 品 (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜名)謂法華經也。法華經為八軸二十八品而成,故名。☸
  • Tần suất từ [bktd] tứ thất phẩm (雜名)謂法華經也。法華經為八軸二十八品而成,故名。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

七品茶 · 七品琴堂 · 七品黃堂 · 七品黄堂 · 四七