規則
quy tắc
Hán Việt: quy tắc · Pinyin: guī zé
Tổng quan
quy tắc; luật; nội quy. 交通規則 luật giao thông 借書規則 quy tắc mượn sách 工廠管理規則 quy tắc quản lý nhà máy; quy luật; phép tắc. 自然規則 quy luật tự nhiên 造字規則 quy luật tạo chữ; ngăn nắp; gọn gàng; chỉnh tề; ngay ngắn. dòng chảy của con sông này vốn không được ngay ngắn cho lắm
规定出来供大家共同遵守的制度或章程:交通~, 书刊借阅~, 饭店管理~; 规律; 法则:自然~, 造字~; (在形状、结构或分布上)合乎一定的方式; 整齐:~四边形, 这条河流的水道原来很不~。
1.典式、法則,共同遵守的條文規範。如:「大家應遵守交通規則。」唐.李群玉〈湘中別成威闍黎〉詩:「至哉彼上人,冰霜凜規則。」 2.定式的、有規律的。如:「正常人的心臟呈規則的跳動。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 規則 uīzé* n. rule; regulation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.典式、法則,共同遵守的條文規範。如:「大家應遵守交通規則。」唐.李群玉〈湘中別成威闍黎〉詩:「至哉彼上人,冰霜凜規則。」 2.定式的、有規律的。如:「正常人的心臟呈規則的跳動。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 规定出来供大家共同遵守的制度或章程:交通~, 书刊借阅~, 饭店管理~; 规律; 法则:自然~, 造字~; (在形状、结构或分布上)合乎一定的方式; 整齐:~四边形, 这条河流的水道原来很不~。
Eng
- JMdict rule
- JMdict regulation
- Cihui rule; regulation; regular; orderly; fixed
Đức
- Handedict Regel, Regulierung
ja
- JMdict 規則(きそく)
other
- Nguồn khác Khuôn khổ lề lố phải theo