親密

qīn mì thân mật

Hán Việt: thân mật · Pinyin: qīn mì

Tổng quan

thân mật | gần gũi

Cấu tạo: (thân) + (mật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thân mật | gần gũi
  • Cihui thân mật thân mật ☆Gần gũi khít khao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親近密切。《漢書.卷九四.匈奴傳下》:「自呼韓邪後,與漢親密。」《紅樓夢》第九回:「自此以後,他二人同來同往,同坐同起,愈加親密。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亲近密切; 指亲近密切的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亲近密切。 2.指亲近密切的人。

Eng

  • CC-CEDICT intimate|close
  • Cihui intimate; close

ja

  • JMdict intimacy|friendship

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亲切 · 亲昵 · 亲热 · 亲近 · 密切

Từ trái nghĩa

生疏 · 疏远