覿面事

địch diện sự

Hán Việt: địch diện sự

Tổng quan

ĐỊCH DIỆN SỰ Thiền lâm phương ngữ. Việc bổn phận tiếp nhau khi thiền cơ đến trước mặt. Tuyết Phong Nghĩa Tồn trong CĐTDL q.16 ghi: 問如何是覿面事。師曰。千里未是遠 Hỏi: Thế nào là địch diện sự? Sư đáp: Ngàn dặm chưa

Cấu tạo: 觌 (địch) + 面 (diện) + 事 (sự)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Việc bổn phận tiếp nhau khi thiền cơ đến trước mặt
  • Nguồn khác Tuyết Phong Nghĩa Tồn trong CĐTDL q
  • Nguồn khác 16 ghi: 問如何是覿面事。師曰。千里未是遠 Hỏi: Thế nào là địch diện sự? Sư đáp: Ngàn dặm chưa phải là xa

Từ liên quan

Gần nghĩa

覿面 · 覿面一見 · 覿面全真 · 覿面分付 · 覿面分明 · 覿面承當 · 覿面當機 · 覿面相呈