覿面當機

địch diện đương ky

Hán Việt: địch diện đương ky

Tổng quan

ĐỊCH DIỆN ĐƯƠNG CƠ Thiền lâm phương ngữ. Trong nhà thiền, mỗi khi đương cơ đến trước mặt, bậc thầy có bổn phận tiếp họ. Thừa Hy Ứng Duyệt trong TTĐL q.13 ghi: 上堂。我宗無語句。徒勞尋路布。現成公案已多端。那堪更涉他門戶。覿面當機直下提。何用

Cấu tạo: 觌 (địch) + 面 (diện) + 当 (đương) + 机 (ky)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Trong nhà thiền, mỗi khi đương cơ đến trước mặt, bậc thầy có bổn phận tiếp họ
  • Nguồn khác Thừa Hy Ứng Duyệt trong TTĐL q
  • Nguồn khác 13 ghi: 上堂。我宗無語句。徒勞尋路布。現成公案已多端。那堪更涉他門戶。覿面當機直下提。何用波吒受辛苦。咄! Thượng đường: Tông ta không ngữ cú, uổng công tìm nhiều lời nói khế cơ
  • Nguồn khác Hiện thành công án đã là nhiều mối, đâu kham lặn lội đi tìm thiền viện khác
  • Nguồn khác Đương cơ trước mặt liền nêu lên, đâu cần chịu nhiều cay đắng? Một tiếng quát!

Từ liên quan

Gần nghĩa

当机立断 · 當機益物 · 當機覿面 · 覿面一見 · 覿面全真 · 覿面分付 · 覿面分明 · 覿面承當