覿面全真

địch diện toàn chân

Hán Việt: địch diện toàn chân

Tổng quan

ĐỊCH DIỆN TOÀN CHƠN Thiền lâm phương ngữ. Lập tức hiện bày tướng trạng chân thật của bản lai diện mục, không che đậy mảy may. VNNL q.20 ghi: 覿面全真不計疎親。虎頭燕頷未盡渠神。把斷關津不放過。無邊剎海乃比隣。 Địch diện toàn chơn, Khô

Cấu tạo: 觌 (địch) + 面 (diện) + 全 (toàn) + 真 (chân)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Lập tức hiện bày tướng trạng chân thật của bản lai diện mục, không che đậy mảy may
  • Nguồn khác VNNL q
  • Nguồn khác 20 ghi: 覿面全真不計疎親。虎頭燕頷未盡渠神。把斷關津不放過。無邊剎海乃比隣。 Địch diện toàn chơn, Không cho sơ thân, Đầu hùm cằm én, Chưa hết Cự thần
  • Nguồn khác Phong tỏa bến đò không cho qua, Vô biên cõi Phật mới thật gần

Từ liên quan

Gần nghĩa

覿面一見 · 覿面分付 · 覿面分明 · 覿面承當 · 覿面當機 · 覿面相呈 · 覿面相持 · 覿面相見