覿面分明

địch diện phân minh

Hán Việt: địch diện phân minh

Tổng quan

ĐỊCH DIỆN PHÂN MINH Thiền lâm phương ngữ. Lập tức hiển bày bản lai diện mục, không che đậy mảy may. Chu Chủ Bạ Thỉnh tán trong ĐHNL q.4 ghi: 龐老曾升馬祖堂。西江吸盡更無雙。而今妙喜朱居士。覿面分明不覆藏。 Bàng Uẩn từng lên Mã Tổ đư

Cấu tạo: 觌 (địch) + 面 (diện) + 分 (phân) + 明 (minh)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Lập tức hiển bày bản lai diện mục, không che đậy mảy may
  • Nguồn khác Chu Chủ Bạ Thỉnh tán trong ĐHNL q
  • Nguồn khác 4 ghi: 龐老曾升馬祖堂。西江吸盡更無雙。而今妙喜朱居士。覿面分明不覆藏。 Bàng Uẩn từng lên Mã Tổ đường, Tây giang hút cạn không ai bằng, Hôm nay Diệu Hỷ Chu cư sĩ, Địch diện đương cơ quá rõ ràng

Từ liên quan

Gần nghĩa

覿面一見 · 覿面全真 · 覿面分付 · 覿面承當 · 覿面當機 · 覿面相呈 · 覿面相持 · 覿面相見