覿面分付

địch diện phân phó

Hán Việt: địch diện phân phó

Tổng quan

ĐỊCH DIỆN PHÂN PHÓ Tận mặt giao phó, trước mặt dặn dò. Tiết Hưng Thánh Trọng Mãn Thiền sư trong NĐHN q. 8 ghi: 覿面分付、不待文宣。對眼投機、喚作參玄,上士若能如此、所以宗風不墜。 Tận mặt giao phó, chẳng đợi nói rõ bằng chữ nghĩa; trư

Cấu tạo: 觌 (địch) + 面 (diện) + 分 (phân) + 付 (phó)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác trước mặt dặn dò
  • Nguồn khác Tiết Hưng Thánh Trọng Mãn Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 8 ghi: 覿面分付、不待文宣。對眼投機、喚作參玄,上士若能如此、所以宗風不墜。 Tận mặt giao phó, chẳng đợi nói rõ bằng chữ nghĩa; trước mắt hợp cơ gọi là tham huyền
  • Nguồn khác Bậc thượng sĩ nếu được như thế sẽ khiến cho tông phong chẳng suy sụp

Từ liên quan

Gần nghĩa

覿面一見 · 覿面全真 · 覿面分明 · 覿面承當 · 覿面當機 · 覿面相呈 · 覿面相持 · 覿面相見