覿面承當

địch diện thừa đương

Hán Việt: địch diện thừa đương

Tổng quan

ĐỊCH DIỆN THỪA ĐƯƠNG Trước mặt nhận lấy, khế hợp thiền cơ. Bài minh viết trên tháp của Phụ Cát Tất trong MANL q. cuối ghi: 曹溪一滴、 源遠流長 至於臨濟、 其道益張 如擊石火、 如閃電光 不離當處、 覿面承當 Giọt nước Tào Khê, Nguồn xa dòng

Cấu tạo: 觌 (địch) + 面 (diện) + 承 (thừa) + 当 (đương)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác khế hợp thiền cơ
  • Nguồn khác Bài minh viết trên tháp của Phụ Cát Tất trong MANL q
  • Nguồn khác cuối ghi: 曹溪一滴、 源遠流長 至於臨濟、 其道益張 如擊石火、 如閃電光 不離當處、 覿面承當 Giọt nước Tào Khê, Nguồn xa dòng dài Đến nơi Lâm Tế, Đạo ấy hoằng khai Như lửa đá nháng, Như ánh điện bay
  • Nguồn khác Chẳng rời nơi đây, Trước mặt nhận ngay

Từ liên quan

Gần nghĩa

覿面一見 · 覿面全真 · 覿面分付 · 覿面分明 · 覿面當機 · 覿面相呈 · 覿面相持 · 覿面相見