見物不取,失之千里
Pinyin: jiàn wù bù qǔ,shī zhī qiān lǐ
Tổng quan
Cấu tạo: 見 (kiến) + 物 (vật) + 不 (bất) + 取 (thủ) + , + 失 (thất) + 之 (chi) + 千 (thiên) + 里 (lí)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 见:遇到,看见;取:取得;失:失去。见到时不拿过来,以后再想要就更难办了。形容不要错失良机。
Pinyin: jiàn wù bù qǔ,shī zhī qiān lǐ
Cấu tạo: 見 (kiến) + 物 (vật) + 不 (bất) + 取 (thủ) + , + 失 (thất) + 之 (chi) + 千 (thiên) + 里 (lí)