言便

ngôn tiện

Hán Việt: ngôn tiện

Tổng quan

(雜語)言論上之便宜。俱舍論二十六曰:「然說見言乘言便故。」☸

Cấu tạo: 言 (ngôn) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)言論上之便宜。俱舍論二十六曰:「然說見言乘言便故。」☸
  • Tần suất từ [bktd] ngôn tiện (雜語)言論上之便宜。俱舍論二十六曰:「然說見言乘言便故。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

便中 · 便了 · 便于 · 便人 · 便便 · 便函 · 便利 · 便器