計劃

jì huà kế hoạch

Hán Việt: kế hoạch · Pinyin: jì huà

Tổng quan

kế hoạch | dự án | chương trình | lên kế hoạch | vạch ra | LT:個|个,項|项 1. kế hoạch。工作或行動以前預先擬定的具體內容和步驟。 計劃性。 có kế hoạch. 五年計劃。 kế hoạch năm năm. 2. lập kế hoạch; tính toán; vạch kế hoạch。做計劃。 先計劃一下再動手。 tính toán một chút trước đã rồi hãy bắt đầu.

Cấu tạo: (kế) + (hoạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kế hoạch | dự án | chương trình | lên kế hoạch | vạch ra | LT:個|个,項|项 1. kế hoạch。工作或行動以前預先擬定的具體內容和步驟。 計劃性。 có kế hoạch. 五年計劃。 kế hoạch năm năm. 2. lập kế hoạch; tính toán; vạch kế hoạch。做計劃。 先計劃一下再動手。 tính toán một chút trước đã rồi hãy bắt đầu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事先策劃。如:「關於這次旅遊的行程,就由你計劃。」也作「計畫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 工作或行动以前预先拟定的具体内容和步骤:利研~|五年~;做计划:先~一下再动手。

Eng

  • CC-CEDICT plan|project|program|to plan|to map out|CL:個|个[ge4],項|项[xiang4]
  • Cihui plan; project; program; to plan; to map out; CL:個|个,項|项

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

企图 · 决策 · 打算 · 策划 · 策画 · 筹划 · 规划 · 谋划 · 谋略 · 预备