計算機輔助的培訓
kế toán ki phụ trợ đích bồi huấn
Hán Việt: kế toán ki phụ trợ đích bồi huấn · Pinyin: jì suàn jī fǔ zhù de péi xùn
Tổng quan
Cấu tạo: 計 (kế) + 算 (toán) + 機 (ki) + 輔 (phụ) + 助 (trợ) + 的 (đích) + 培 (bồi) + 訓 (huấn)