設計師

shè jì shīthiết kế sư

Hán Việt: thiết kế sư · Pinyin: shè jì shī

Tổng quan

nhà thiết kế

新华 · Tân Hoa Đại lục

專門為某一事物從事規劃的人。如預先制定圖樣,或擬定方案等。如:「服裝設計師」、「程式設計師」、「髮型設計師」。

Cấu tạo: 設 (thiết) + 計 (kế) + 師 (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiến trúc sư
  • Tần suất từ nhà thiết kế , kiến trúc sư
  • Biên soạn 設計師 hèjìshī n. 1. designer 2. architect M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專門為某一事物從事規劃的人。如預先制定圖樣,或擬定方案等。如:「服裝設計師」、「程式設計師」、「髮型設計師」。

Eng

  • Cihui designer; architect

Đức

  • Handedict Former

Từ liên quan

Gần nghĩa

設計圖 · 设计家 · 設計者 · 設計 · 設計程序 · 設計規範 · 設計出 · 設計好