誠心誠意
thành tâm thành ý
Hán Việt: thành tâm thành ý · Pinyin: chéng xīn chéng yì
Tổng quan
một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ) | với tất cả sự chân thành
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ) | với tất cả sự chân thành
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 真摯誠懇。《紅樓夢》第六回:「姥姥,你放心。大遠的誠心誠意來了,豈有個不教你見個真佛兒去的。」也作「誠心正意」。
Eng
- CC-CEDICT earnestly and sincerely (idiom); with all sincerity
- Cihui earnestly and sincerely (idiom); with all sincerity
ja
- JMdict in all sincerity|with one's whole heart|whole-hearted devotion