誦經

sòng jīngtụng kinh

Hán Việt: tụng kinh · Pinyin: sòng jīng

Tổng quan

Đọc sách nhà Phật. Đoạn trường tân thanh: »Cho nàng ra đó giữ chùa tụng kinh«

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教徒或僧尼念佛經。《初刻拍案驚奇》卷二八:「看守著洞中,自早夜焚香誦經,我到人間走一遭去也。」 2.戲稱人嘴裡嘮叨不停。如:「你一天到晚就像誦經一樣,煩不煩人?」

Cấu tạo: 誦 (tụng) + 經 (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tụng kinh
  • Biên soạn recite passages from scriptures

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教徒或僧尼念佛經。《初刻拍案驚奇》卷二八:「看守著洞中,自早夜焚香誦經,我到人間走一遭去也。」 2.戲稱人嘴裡嘮叨不停。如:「你一天到晚就像誦經一樣,煩不煩人?」

Eng

  • Cihui to chant the sutras
  • Tần suất từ v.o. recite passages from scriptures

other

  • Nguồn khác »Cho nàng ra đó giữ chùa tụng kinh«

Từ liên quan

Gần nghĩa

誦經物 · 誦經鐘 · 誦經臺 · 誦經法師 · 經久 · 經傳 · 經典 · 經唄