謝恩
tạ ân
Hán Việt: tạ ân · Pinyin: xiè ēn
Tổng quan
tạ ân; tạ ơn
1.对别人的恩惠用礼节表示感谢。 2.文体名。
感謝恩賞。《大宋宣和遺事.利集》:「令帝謝恩。帝拜受,使人持其物同歸。」《紅樓夢》第七二回:「旺兒家的會意,忙爬下就給賈璉磕頭謝恩。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tạ ân: tạ ơn/tạ ân; tạ ân
- Biên soạn 謝恩 iè'ēn v.o. <court.> thank sb. for a favor/kindness
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 感謝恩賞。《大宋宣和遺事.利集》:「令帝謝恩。帝拜受,使人持其物同歸。」《紅樓夢》第七二回:「旺兒家的會意,忙爬下就給賈璉磕頭謝恩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.对别人的恩惠用礼节表示感谢。 2.文体名。
Eng
- JMdict (expression of) gratitude
- Cihui to thank sb for favor (esp. emperor or superior official)
- Tần suất từ 謝恩 iè'ēn v.o. <court.> thank sb. for a favor/kindness
ja
- JMdict 謝恩(しゃおん)
other
- Nguồn khác Dùng lời nói hoặc việc làm để đáp lại cái ơn mà người khác làm cho mình
- Nguồn khác »Đoái thương đến phận nhi tào, gọi là lễ mọn đem vào tạ ân«