變化多端
biến hóa đa đoan
Hán Việt: biến hóa đa đoan · Pinyin: biàn huà duō duān
Tổng quan
thay đổi liên tục | đang thay đổi | đa dạng | đầy biến hóa
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi liên tục | đang thay đổi | đa dạng | đầy biến hóa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 變化繁多,難以預測。如:「中國菜的作法真是變化多端,除煎、煮、烤、炸以外,還可清蒸。」《平妖傳》第三五回:「此僧變化多端,相國可以預備。」《清平山堂話本.陳巡檢梅嶺失妻記》:「這齊天大聖神通廣大,變化多端,能降各洞山魈,管領諸山猛獸。」
Eng
- CC-CEDICT changeable|changing|varied|full of changes
- Cihui 變化多端 iànhuàduōduān f.e. changeable