认识到
nhận thức đáo
Hán Việt: nhận thức đáo
Tổng quan
học, học tập, nghiên cứu, nghe thất, được nghe, được biết, (từ cổ,nghĩa cổ); (đùa cợt), guộc duỵu âm phâng nội động từ, học, học tập, học thuộc lòng, học vẹt, tôi chưa biết như thế nào, để còn xem đã
Nghĩa
Việt
- Cihui nhận thức đến
- Tần suất từ học, học tập, nghiên cứu, nghe thất, được nghe, được biết, (từ cổ,nghĩa cổ); (đùa cợt), guộc duỵu âm phâng nội động từ, học, học tập, học thuộc lòng, học vẹt, tôi chưa biết như thế nào, để còn xem đã; nhận thức đến
- Biên soạn r.v. realize
Eng
- Cihui 認識到 ènshi dao r.v. realize
- Tần suất từ r.v. realize