认识论

rèn shi lùnnhận thức luận

Hán Việt: nhận thức luận · Pinyin: rèn shi lùn

Tổng quan

LUẬN nhận thức luận

新华 · Tân Hoa Đại lục

关于人类认识的对象、来源、本质、发展过程和规律,以及认识与实践的关系的学说。是哲学体系的重要组成部分。由于对思维和存在何者为第一性的不同回答,分成唯心主义认识论和唯物主义认识论。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

研究關於知識的來源、發展過程、認識方法,以及知識與實踐的關係的學說。可分為經驗主義和理性主義。

Cấu tạo: 認 (nhận) + 識 (thức) + 論 (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận thức luận (trong triết học, lý thuyết về cách chúng ta biết mọi thứ) nhận thức luận。關於人類認識的來源、發展過程,以及認識與實踐的關係的學說。由於對思維和存在何者為第一性的不同回答,分成唯心主義認識論和唯物主義認識論。
  • Tần suất từ (triết học) nhận thức luận; sự nhận thức luận; nhận chí luân/nhận chí luận/nhận thức luân/nhận thức luận: nhận thức luận; nhận thức luận
  • Biên soạn 1. theory of knowledge 2. epistemology

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 研究關於知識的來源、發展過程、認識方法,以及知識與實踐的關係的學說。可分為經驗主義和理性主義。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 关于人类认识的对象、来源、本质、发展过程和规律,以及认识与实践的关系的学说。是哲学体系的重要组成部分。由于对思维和存在何者为第一性的不同回答,分成唯心主义认识论和唯物主义认识论。

Eng

  • JMdict epistemology
  • Cihui epistemology (in philosophy, the theory of how we know things)
  • Tần suất từ n. 1. theory of knowledge 2. epistemology

Đức

  • Handedict Epistemologie

ja

  • JMdict 認識論(にんしきろん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

认识到 · 认识力 · 认识的 · 認識 · 認識模糊 · 认识 · 认识上的 · 认识不能