涩脉

sè màisáp mạch

Hán Việt: sáp mạch · Pinyin: sè mài

Tổng quan

mạch đập chậm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.中医名词。脉象的一种。脉动往来不流利,虚细而迟。

Cấu tạo: 澀 (sáp) + 脈 (mạch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mạch chậm
  • Google Alex v6 mạch sáp
  • Tần suất từ mạch đập chậm
  • Biên soạn weak, thready, uneven pulse

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.中医名词。脉象的一种。脉动往来不流利,虚细而迟。

Eng

  • Cihui sluggish pulse
  • Tần suất từ n. <Ch. med.> weak, thready, uneven pulse

Từ liên quan

Gần nghĩa

涩味 · 涩的 · 澀觸 · 脈像 · 脈沖 · 脈絡 · 脉冲 · 脉动