设宴

shè yànthiết yến

Hán Việt: thiết yến · Pinyin: shè yàn

Tổng quan

mở tiệc

新华 · Tân Hoa Đại lục

設置宴席請客。《三國演義》第三回:「卓乃於省中設宴,會集公卿。」《五代史平話.梁史.卷上》:「巢受命大喜,按桑門劍誓師道:『今日之事皆賴諸君同心戮力,共成伯業。』宰牛設宴。」

Cấu tạo: 設 (thiết) + 宴 (yến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Tổ chức tiệc
  • VietPhrases thiết yến
  • Tần suất từ sữa đông, cuộc liên hoan; bữa tiệc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc đi chơi vui, cuộc đi chơi cắm trại (do quỹ chung chịu), dự tiệc, ăn uống, tiệc tùng, liên hoan, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi chơi vui, đi cắm trại bữa ăn, bữa tiệc, món ăn (trong bữa ăn); thiết yến
  • Biên soạn 設宴 hèyàn* v.o. give a dinner/banquet

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 設置宴席請客。《三國演義》第三回:「卓乃於省中設宴,會集公卿。」《五代史平話.梁史.卷上》:「巢受命大喜,按桑門劍誓師道:『今日之事皆賴諸君同心戮力,共成伯業。』宰牛設宴。」

Eng

  • Cihui 設宴 hèyàn* v.o. give a dinner/banquet; Tā ∼ zhāodài le wǒ. He gave me a dinner party
  • Tần suất từ 設宴 hèyàn* v.o. give a dinner/banquet , Tā ∼ zhāodài le wǒ. He gave me a dinner party

Đức

  • Handedict ein Bankett geben

Từ liên quan

Gần nghĩa

宴乐 · 宴休 · 宴会 · 宴喜 · 宴坐 · 宴安 · 宴客 · 宴室