语无伦次

yǔ wú lún cìngữ vô luân thứ

Hán Việt: ngữ vô luân thứ · Pinyin: yǔ wú lún cì

Tổng quan

VÔ, MÔ LUÂN THỨ nói năng lộn xộn; nói năng không đầu không đuôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

伦次:条理。话讲得乱七八糟,毫无次序。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

說話顛三倒四,毫無條理。《官場現形記》第五四回:「就是說話,也漸漸的語無倫次了。」

Cấu tạo: 語 (ngữ) + 無 (vô) + 倫 (luân) + 次 (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời nói không mạch lạc
  • Cihui nói không đầu không đuôi (thành ngữ) nói năng lộn xộn; nói năng không đầu không đuôi。話講得很亂,沒有條理層次。
  • Biên soạn speak incoherently/irrationally

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伦次:条理。话讲得乱七八糟,毫无次序。

Eng

  • Cihui incoherent speech; to talk without rhyme or reason (idiom)

Đức

  • Handedict zusammenhanglos

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

条理不清 · 颠三倒四

Từ trái nghĩa

有条不紊 · 有条有理