说出

shuō chūthuyết xuất

Hán Việt: thuyết xuất · Pinyin: shuō chū

Tổng quan

nói ra

Cấu tạo: 說 (thuyết) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyên bố (quan điểm của mình)
  • Tần suất từ duyệt xuất/duyệt xích/duyệt xúy/thuyết xuất/thuyết xích/thuyết xúy/thuế xuất/thuế xích/thuế xúy: nói ra; phát biểu, nói lên; đề ra (ý kiến...), đọc, phát âm (từ) mauð/, mồm, miệng, mõm, miệng ăn, cửa (hang, sông, lò...), sự nhăn mặt, sự nhăn nhó, (xem) down, sủa; cắn (chó), (xem) laugh, (xem) water, để cho ai nói cái gì, mớm lời cho ai, bảo cho ai cách ăn nói, nói đúng những lời mà người ta định nói, xin ông đừng dở cái trò hỗn xược của ông ra nữa, câm mồn đi, nói to; đọc rành rọt; nói cường điệu, ăn đớp, nói to; nói cường điệu; kêu la, nhăn nhó, nhăn mặt nói, nói với, nói chuyện, nói lên…
  • Biên soạn 說出 huōchū* r.v. take the words out of one's mouth

Eng

  • Cihui to speak out; to declare (one's view)
  • Tần suất từ 說出 huōchū* r.v. take the words out of one's mouth

Đức

  • Handedict äußern, aussprechen, erklären

Từ liên quan

Gần nghĩa

说出来 · 出丑 · 出世 · 出丧 · 出乎 · 出乘 · 出书 · 出事