说明物
thuyết minh vật
Hán Việt: thuyết minh vật
Tổng quan
người trình bày, người dẫn giải, người giải thích (một luận điểm...); điều trình bày, điều dẫn giải, điều giải thích, người biểu diễn (nhạc...), người tiêu biểu, vật tiêu biểu, (toán học) số mũ
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Người/vật giải thích