谏官

gián quan

Hán Việt: gián quan

Tổng quan

quan can gián; quan ngự sử

新华 · Tân Hoa Đại lục

職官名。專司諫諍之職的官吏。如御史、諫議大夫等。

Cấu tạo: 諫 (gián) + 官 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gián quan: quan can gián/quan ngự sử
  • Tần suất từ quan can gián; quan ngự sử
  • Biên soạn 諫官 iànguān n. imperial censors M:ge/¹míng/²wèi

Eng

  • Cihui 諫官 iànguān n. imperial censors M:ge/¹míng/²wèi
  • Tần suất từ 諫官 iànguān n. imperial censors M:ge/¹míng/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

官书 · 官事 · 官人 · 官价 · 官位 · 官佐 · 官俸 · 官倒