負責
phụ trách
Hán Việt: phụ trách · Pinyin: fù zé
Tổng quan
chịu trách nhiệm về | phụ trách | gánh vác trách nhiệm | tận tâm ánh vác về một công việc gì. phụ trách phụ trách ☆Gánh vác về một công việc gì. 1. phụ trách; chịu trách nhiệm。擔負責任。 負責後勤工作 phụ trách công tác hậu cần. 這裡的事由你負責。 công việc ở đây do anh phụ trách. 2. có trách nhiệm。(工作)盡到應盡的責任;認真塌實。 他對工作很負責。 anh ấy làm việc rất có trách nhiệm.
Nghĩa
Việt
- Cihui phụ trách phụ trách ☆Gánh vác về một công việc gì.
- Cihui chịu trách nhiệm về | phụ trách | gánh vác trách nhiệm | tận tâm ánh vác về một công việc gì. phụ trách phụ trách ☆Gánh vác về một công việc gì. 1. phụ trách; chịu trách nhiệm。擔負責任。 負責後勤工作 phụ trách công tác hậu cần. 這裡的事由你負責。 công việc ở đây do anh phụ trách. 2. có trách nhiệm。(…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.擔負責任。如:「他在報社負責編輯的工作。」 2.欠債。《漢書.卷九三.佞幸傳.鄧通傳》:「下吏驗問,頗有,遂竟案,盡沒入之,通家尚負責數鉅萬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 担负责任:~后勤工作|这里的事由你~;(工作)尽到应尽的责任;认真踏实:他对工作很~。
Eng
- CC-CEDICT to be responsible for; to be in charge of; to bear responsibility for|conscientious
- Cihui to be responsible for; to be in charge of; to bear responsibility for; conscientious