賀函
hạ hàm
Hán Việt: hạ hàm · Pinyin: hè hán
Tổng quan
thư chúc mừng
贺信。
表示祝賀的書信。也稱為「賀柬」。
Nghĩa
Việt
- Cihui thiệp chúc mừng (ví dụ: cho năm mới) thư chúc mừng。賀信。
- Tần suất từ thư chúc mừng
- Biên soạn congratulatory letter M:²fēng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表示祝賀的書信。也稱為「賀柬」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贺信。
Eng
- Cihui letter of congratulations; greeting card (e.g. for New Year)
- Tần suất từ n. <wr.> congratulatory letter M:²fēng