费尽心思

fèi jìn xīn sīphí tận tâm tư

Hán Việt: phí tận tâm tư · Pinyin: fèi jìn xīn sī

Tổng quan

vắt óc suy nghĩ (thành ngữ); hao tâm tổn trí để nghĩ thông suốt việc gì

新华 · Tân Hoa Đại lục

心思:计谋。挖空心思,想尽办法。

Cấu tạo: 費 (phí) + 盡 (tận) + 心 (tâm) + 思 (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hao tâm tổn trí để nghĩ thông suốt việc gì
  • Tần suất từ vắt óc suy nghĩ (thành ngữ); hao tâm tổn trí để nghĩ thông suốt việc gì

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心思:计谋。挖空心思,想尽办法。

Eng

  • Cihui to rack one's brains (idiom); to take great pains to think sth through
  • Tần suất từ to rack one's brains (idiom); to take great pains to think sth through

Từ liên quan

Gần nghĩa

费尽心机 · 费尽心血 · 心思敏捷 · 费尽力气 · 费尽唇舌 · 费尽心力