走投無路

zǒu tóu wú lù tẩu đầu vô lộ

Hán Việt: tẩu đầu vô lộ · Pinyin: zǒu tóu wú lù

Tổng quan

rơi vào ngõ cụt (thành ngữ) | ở trong tình thế khó khăn | đường cùng | tuyệt vọng

Cấu tạo: (tẩu) + (đầu) + (vô) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rơi vào ngõ cụt (thành ngữ) | ở trong tình thế khó khăn | đường cùng | tuyệt vọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無路可走。形容處境窘困。元.楊顯之《瀟湘雨》第三折:「淋的我走投無路,知他這沙門島是何處酆都。」《文明小史》第一九回:「現在不知吉凶如何,急得他走投無路,恨不能立時插翅回去。」也作「走投沒路」、「走頭無路」。

Eng

  • CC-CEDICT to be at an impasse (idiom)|in a tight spot|at the end of one's rope|desperate
  • Cihui 走投無路 ǒutóuwúlù f.e. be in an impasse | Wǒ yǐjīng ∼ le. I'm at an impasse.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

山穷水尽 · 日暮途穷 · 末路穷途 · 穷途末路

Từ trái nghĩa

前程万里