路見不平,拔刀相助
Pinyin: lù jiàn bù píng,bá dāo xiāng zhù
Tổng quan
nghĩa đen: can thiệp khi thấy bất công (thành ngữ) | nghĩa bóng: lao vào cứu giúp | đóng vai anh hùng
Cấu tạo: 路 (lộ) + 見 (kiến) + 不 (bất) + 平 (bình) + , + 拔 (bạt) + 刀 (đao) + 相 (tương) + 助 (trợ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: can thiệp khi thấy bất công (thành ngữ) | nghĩa bóng: lao vào cứu giúp | đóng vai anh hùng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)遇見不平的事,就挺身而出,給予幫助。比喻見義勇為,打抱不平。元.張國賓《合汗衫》第四折:「幸得彼處上司道我是個路見不平,拔刀相助的義士,屢次著我捕盜,有功加授巡檢之職。」《儒林外史》第一二回:「一生性氣不好,慣會路見不平,拔刀相助。」也作「路見不平,拔劍相助」。
Eng
- CC-CEDICT lit. to intervene when one sees an injustice (idiom)|fig. to rush to the rescue|to play the white knight
- Cihui lit. to intervene when one sees an injustice (idiom)/fig. to rush to the rescue/to play the white knight