路見不平,拔刀相助

lù jiàn bù píng,bá dāo xiāng zhù

Pinyin: lù jiàn bù píng,bá dāo xiāng zhù

Tổng quan

nghĩa đen: can thiệp khi thấy bất công (thành ngữ) | nghĩa bóng: lao vào cứu giúp | đóng vai anh hùng

Cấu tạo: (lộ) + (kiến) + (bất) + (bình) + + (bạt) + (đao) + (tương) + (trợ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: can thiệp khi thấy bất công (thành ngữ) | nghĩa bóng: lao vào cứu giúp | đóng vai anh hùng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在路上遇见欺负人的事情,就挺身而出帮助受害的一方。旧时为人们所称道的一种侠义行为。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓遇见不平的事,挺身出来干涉,为受欺一方打抱不平。形容见义勇为。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to intervene when one sees an injustice (idiom)|fig. to rush to the rescue|to play the white knight
  • Cihui lit. to intervene when one sees an injustice (idiom)/fig. to rush to the rescue/to play the white knight