路見不平,拔刀相救

lù jiàn bù píng,bá dāo xiāng jiù

Pinyin: lù jiàn bù píng,bá dāo xiāng jiù

Tổng quan

Cấu tạo: (lộ) + (kiến) + (bất) + (bình) + + (bạt) + (đao) + (tương) + (cứu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在路上遇见不平的事,就挺身而出干涉,为受欺的一方打抱不平。形容人见义勇为。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"路见不平,拔刀相助"。