蹇荼

kiển đồ

Hán Việt: kiển đồ

Tổng quan

(物名)Khaṇda,砂糖名。大日經七曰:「此砂糖名為蹇荼,狀如益州所出者而色甚鮮白,觸之便碎。」☸

Cấu tạo: 蹇 (kiển) + 荼 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (物名)Khaṇda,砂糖名。大日經七曰:「此砂糖名為蹇荼,狀如益州所出者而色甚鮮白,觸之便碎。」☸
  • Tần suất từ [bktd] kiển đồ (物名)Khaṇda,砂糖名。大日經七曰:「此砂糖名為蹇荼,狀如益州所出者而色甚鮮白,觸之便碎。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

荼毒 · 荼毘 · 蹇修 · 蹇剝 · 蹇拙 · 蹇涩 · 蹇滞 · 蹇滯