身在林泉,心懷魏闕

shēn zài lín quán,xīn huái wèi què

Pinyin: shēn zài lín quán,xīn huái wèi què

Tổng quan

Cấu tạo: (thân) + (tại) + (lâm) + (tuyền) + + (tâm) + (hoài) + (ngụy) + (khuyết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指解除官职的人,仍惦记着进朝廷的事。后常用以讽刺迷恋功名宝贵的假隐士。同“身在江湖,心存魏阙”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"身在江湖,心存魏阙"。
  • Tân Hoa Tự Điển 旧指解除官职的人,仍惦记着进朝廷的事◇常用以讽刺迷恋功名宝贵的假隐士。同身在江湖,心存魏阙”。