身在江海,心馳魏闕
Pinyin: shēn zài jiāng hǎi,xīn chí wèi què
Tổng quan
Cấu tạo: 身 (thân) + 在 (tại) + 江 (giang) + 海 (hải) + , + 心 (tâm) + 馳 (trì) + 魏 (ngụy) + 闕 (khuyết)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 魏阙:古代宫门外高大的建筑,用作朝廷的代称。旧指解除官职的人,仍惦记着进朝廷的事。后常用以讽刺迷恋功名宝贵的假隐士。