身在江湖,心存魏闕

shēn zài jiāng hú,xīn cún wèi què

Pinyin: shēn zài jiāng hú,xīn cún wèi què

Tổng quan

Cấu tạo: (thân) + (tại) + (giang) + (hồ) + + (tâm) + (tồn) + (ngụy) + (khuyết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 魏阙:古代宫门外高大的建筑,用作朝廷的代称。旧指解除官职的人,仍惦记着进朝廷的事。后常用以讽刺迷恋功名宝贵的假隐士。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《吕氏春秋.审为》"中山公子牟谓詹子曰'身在江海之上,心居乎魏阙之下,奈何?'"后以"身在江湖,心存魏阙"指虽不居官,仍关怀朝政。
  • Tân Hoa Tự Điển 旧指解除官职的人,仍惦记着进朝廷的事。