身在江湖,心懸魏闕

shēn zài jiāng hú,xīn xuán wèi què

Pinyin: shēn zài jiāng hú,xīn xuán wèi què

Tổng quan

Cấu tạo: (thân) + (tại) + (giang) + (hồ) + + (tâm) + (huyền) + (ngụy) + (khuyết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 魏阙:古代宫门外高大的建筑,用作朝廷的代称。旧指解除官职的人,仍惦记着进朝廷的事。后常用以讽刺迷恋功名宝贵的假隐士。
  • Tân Hoa Tự Điển 魏阙古代宫门外高大的建筑,用作朝廷的代称。旧指解除官职的人,仍惦记着进朝廷的事◇常用以讽刺迷恋功名宝贵的假隐士。