車水馬龍

chē shuǐ mǎ lóng xa thủy mã long

Hán Việt: xa thủy mã long · Pinyin: chē shuǐ mǎ lóng

Tổng quan

dòng xe ngựa không dứt (thành ngữ) | giao thông tấp nập ngựa xe như nước; đông nghịt。車象流水,馬象游龍,形容車馬很多,來往不絕。

Cấu tạo: (xa) + (thủy) + (mã) + (long)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dòng xe ngựa không dứt (thành ngữ) | giao thông tấp nập ngựa xe như nước; đông nghịt。車象流水,馬象游龍,形容車馬很多,來往不絕。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容車馬絡繹不絕,繁華熱鬧的景象。參見「車如流水馬如龍」條。《二十年目睹之怪現狀》第一回:「花天酒地,鬧個不休,車水馬龍,日無暇晷。」

Eng

  • CC-CEDICT endless stream of horse and carriages (idiom)|heavy traffic
  • Cihui endless stream of horse and carriages (idiom); heavy traffic

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

摩肩击毂 · 毂击肩摩 · 纷至沓来 · 肩摩毂击 · 门庭若市

Từ trái nghĩa

门可罗雀