車載斗量
xa tái đẩu lượng
Hán Việt: xa tái đẩu lượng · Pinyin: chē zài dǒu liáng
Tổng quan
nghĩa đen: đo bằng xe và đấu | nghĩa bóng: nhiều vô số kể | không đếm xuể đầy rẫy; đông đảo; nhiều (chở bằng xe, lường bằng đấu, ý rất nhiều)。形容數量很多,多用來表示不足為奇。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đo bằng xe và đấu | nghĩa bóng: nhiều vô số kể | không đếm xuể đầy rẫy; đông đảo; nhiều (chở bằng xe, lường bằng đấu, ý rất nhiều)。形容數量很多,多用來表示不足為奇。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用車裝載,以斗來量。形容數量很多。《三國志.卷四七.吳書.吳主權傳》裴松之注引《吳書》:「聰明特達者八、九十人,如臣之比,車載斗量,不可勝數。」《文明小史》第五○回:「一想要是單懂英文的,只要到上海去找一找,定然車載斗量。」也作「斗量車載」。
Eng
- CC-CEDICT lit. measured in cartloads and gallons|fig. by the barrowload (i.e. lots and lots)|innumerable
- Cihui lit. measured in cartloads and gallons; fig. by the barrowload (i.e. lots and lots); innumerable