輕鬆

qīng sōng khinh tông

Hán Việt: khinh tông · Pinyin: qīng sōng

Tổng quan

nhẹ nhàng | êm dịu | thư giãn | không nỗ lực | đơn giản | thư thái | không xem nặng vấn đề nhẹ nhõm; ung dung; thoải mái。不感到有負擔;不緊張。 輕鬆活兒。 việc nhẹ. 輕鬆愉快。 vui vẻ thoải mái.

Cấu tạo: (khinh) + (tông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhẹ nhàng | êm dịu | thư giãn | không nỗ lực | đơn giản | thư thái | không xem nặng vấn đề nhẹ nhõm; ung dung; thoải mái。不感到有負擔;不緊張。 輕鬆活兒。 việc nhẹ. 輕鬆愉快。 vui vẻ thoải mái.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.輕快舒適。《儒林外史》第十六回:「他父親匡太公在房裡已聽見兒子回來了,登時那病就輕鬆些。」《文明小史》第三十八回:「且說錢縣尊送出教士,頓覺卸下千斤重擔,身上輕鬆了許多。」 2.放鬆。《初刻拍案驚奇》卷二十:「獄中罪人,皆不良之輩,若輕鬆了他,倘有不測,受累不淺!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻软松散; 不感到有负担;不紧张; 轻易,方便; 放松,管束不严。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.轻软松散。 2.不感到有负担;不紧张。 3.轻易,方便。 4.放松,管束不严。

Eng

  • CC-CEDICT light|gentle|relaxed|effortless|uncomplicated|to relax|to take things less seriously
  • Cihui light; gentle; relaxed; effortless; uncomplicated; to relax; to take things less seriously

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

严肃 · 抑郁 · 沉重 · 紧张 · 繁重 · 辛苦