转弯子
chuyển loan tử
Hán Việt: chuyển loan tử · Pinyin: zhuǎn wān zi
Tổng quan
thay đổi: bước ngoặt/quanh co/vòng vèo/vòng vo/không thẳng thắn
转弯➋。zhuàn wān•zi。
說話或思考時順勢轉變而非直截了當。如:「不要轉彎子罵人。」也作「轉著彎兒」。
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi: bước ngoặt/quanh co/vòng vèo/vòng vo/không thẳng thắn
- Tần suất từ bước ngoặt; quanh co; vòng vèo; vòng vo; không thẳng thắn
- Biên soạn 轉彎子 huǎn wānzi v.o. 1. come around to an idea 2. beat about the bush
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 转弯➋。zhuàn wān•zi。
Eng
- Cihui 轉彎子 huǎn wānzi v.o. 1. come around to an idea 2. beat about the bush
- Tần suất từ 轉彎子 huǎn wānzi v.o. 1. come around to an idea 2. beat about the bush